Thông số quy cách
Dày
80 mm
Rộng
80 mm
Dài
4000 mm
Quy cách này thường được hỏi cho thanh chịu lực, kê hàng, khung hoặc chi tiết kích thước lớn. Khi báo giá cần xác nhận thêm cấp chất lượng, độ ẩm, yêu cầu bốn mặt vuông hay chấp nhận khuyết tật và tổng khối lượng cần giao.
| Chỉ số | Giá trị tham khảo |
|---|
| Thể tích 1 thanh danh nghĩa | 0.025600 m³ |
| 100 thanh | 2.560 m³ |
| Số thanh lý thuyết / 1 m³ | 39.1 |
Con số trên dùng để kiểm tra nhanh. Khối lượng giao nhận thực tế cần dựa trên kích thước, số thanh và quy tắc đo của đơn hàng.
Những điểm nên xác nhận trước khi đặt
1. Chất lượng bề mặt
Nếu chi tiết có mặt nhìn, hãy nói rõ mặt sạch, mắt cho phép, bìa, lẹm cạnh và việc có chấp nhận biến màu hay không. Nếu dùng bên trong pallet hoặc kết cấu ẩn, có thể chọn cấp phù hợp hơn để tối ưu chi phí.
2. Độ ẩm và sấy
Gỗ sau xẻ cần đủ thời gian sấy để đạt dải độ ẩm thỏa thuận. Đơn hàng gấp không nên tự động rút ngắn sấy nếu sản phẩm sau đó yêu cầu ổn định kích thước.
3. Số lượng và kế hoạch giao
Với quy cách đặt riêng, việc gom khối lượng và chốt lịch trước giúp nhà máy sắp xếp phôi, xẻ, sấy và đóng kiện hiệu quả hơn.
Câu hỏi thường gặp
Có thể đặt đúng 80×80×4000 mm không?
Có thể báo theo quy cách yêu cầu, nhưng cần xác nhận dung sai, bề mặt và khối lượng tối thiểu phù hợp với kế hoạch sản xuất.
Có thể báo theo m³ thay vì số thanh?
Có. Khi gửi yêu cầu, nên kèm cả số thanh dự kiến hoặc tổng m³ để đối chiếu nhanh.
Kho ở đâu?
Trung Long có kho tại Bình Dương và nhà máy tại Bình Phước; tình trạng sẵn hàng và quy cách đặt riêng cần kiểm tra theo từng thời điểm.